{"product_id":"trace-minerals-power-pak-pomegranate-blueberry","title":"Trace Minerals® Power Pak – Sức Bền Điện Giải, Lựu Việt Quất (30 Gói)","description":"\u003cp\u003eNếu bạn đã từng cảm thấy kiệt sức hoặc uể oải sau một ngày nóng bức hoặc một buổi tập luyện vất vả, cơ thể có thể đang cho bạn biết rằng nó cần thêm chất điện giải. Electrolyte Stamina Power Pak là thức uống năng lượng hiệu suất cao, dễ pha chế, không chứa caffein, chất kích thích nhân tạo hoặc thành phần nhân tạo. Công thức của chúng tôi chứa 1.200mg Vitamin C, một chất chống oxy hóa thiết yếu cho những người năng động và di chuyển nhiều, cộng với tất cả các chất điện giải chính và ConcenTrace® — một phức hợp đầy đủ các khoáng chất vi lượng ion — để hỗ trợ cân bằng khoáng chất trong cơ thể, năng lượng tối ưu, sức bền và hydrat hóa.*\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKích thước khẩu phần: 1 gói (6.1g)\u003c\/strong\u003e | Số khẩu phần mỗi hộp: 30\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\n\u003cth\u003eChất dinh dưỡng\u003c\/th\u003e\n\n\u003cth\u003eLượng mỗi khẩu phần\u003c\/th\u003e\n\n\u003cth\u003e%DV\u003c\/th\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\n\u003ctbody\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eCalo\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eTổng Carbohydrate\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1 g\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e\u0026lt;1%*\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003e  Tổng Đường\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1 g\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e**\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003e    Bao gồm 1g Đường bổ sung\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e2%*\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eVitamin C (dưới dạng Axit Ascorbic)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1.200 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1333%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eVitamin D3 (dưới dạng Cholecalciferol)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e25 mcg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e125%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eThiamin [Vitamin B1] (dưới dạng Thiamin HCL)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e0,45 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e38%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eRiboflavin\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e0,43 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e33%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eNiacin (Vitamin B3)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e5 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e31%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eVitamin B6 (dưới dạng Pyridoxine HCL)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e10 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e588%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eFolate (dưới dạng 150mcg Calcium L-5-Methyltetrahydrofolate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e255 mcg DFE\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e64%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eVitamin B12 (dưới dạng Methylcobalamin)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e25 mcg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1042%\u003c\/td\u003e\n\u003c!--nl\/\u003e\u003c\/tr\u003e\n\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eAxit Pantothenic (dưới dạng d-Calcium Pantothenate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e3 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e60%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eCanxi (dưới dạng Canxi Lactate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e60 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e5%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eMagiê (từ Magnesium Malate, CTM)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e100 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e24%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eKẽm (dưới dạng Kẽm Citrate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e5 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e45%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eSelen (dưới dạng Natri Selenite)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e35 mcg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e64%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eMangan (dưới dạng Mangan Citrate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e43%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eCrom (dưới dạng Crom Picolinate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e10 mcg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e29%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eNatri (dưới dạng Natri Bicarbonate)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e75 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e3%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eKali (từ Kali Citrate, CTM)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e200 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e4%\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eConcenTrace® Trace Minerals (CTM) — Một phức hợp cô đặc của các khoáng chất vi lượng ion phổ rộng\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e100 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e**\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eAxit Alpha Lipoic\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e1 mg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e**\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\u003ctr\u003e\n\n\u003ctd\u003eBoron (từ Axit Boric, CTM)\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e175 mcg\u003c\/td\u003e\n\n\u003ctd\u003e**\u003c\/td\u003e\n\n\n\u003c\/tr\u003e\n\n\n\u003c\/tbody\u003e\n\n\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e* Phần trăm Giá trị hàng ngày (DV) dựa trên chế độ ăn 2.000 calo.\u003cbr\u003e** Giá trị hàng ngày chưa được thiết lập.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCác thành phần khác:\u003c\/strong\u003e Đường mía hữu cơ, axit citric không biến đổi gen, hỗn hợp hương liệu tự nhiên, gôm arabic (\u003cem\u003eAcacia senegal\u003c\/em\u003e), Exberry® nho (màu), axit malic, Reb A, Reb M (OnoSweet™), silica.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eLợi ích chính\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eCung cấp năng lượng \u0026amp; sức bền tối ưu†\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eHỗ trợ miễn dịch \u0026amp; hydrat hóa†\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003e1.200mg Vitamin C (1.333% DV)\u003c\/strong\u003e mỗi khẩu phần — hỗ trợ chống oxy hóa hàng đầu\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003e19 Vitamin \u0026amp; Khoáng chất\u003c\/strong\u003e mỗi gói bao gồm B12 methylcobalamin hoạt tính và methylfolate\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eConcenTrace® Ionic Trace Minerals:\u003c\/strong\u003e Một phức hợp đầy đủ hơn 72 khoáng chất ion và khoáng chất vi lượng đã được xác minh để tăng cường hấp thu vitamin và chất dinh dưỡng\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eKhông caffein hoặc chất kích thích nhân tạo:\u003c\/strong\u003e Năng lượng sạch từ chất điện giải và chất dinh dưỡng — không phải chất kích thích\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eExberry® Natural Color \u0026amp; OnoSweet™ (Reb M):\u003c\/strong\u003e Màu và vị ngọt tự nhiên — không có màu, hương vị hoặc chất làm ngọt nhân tạo\u003c\/li\u003e\n\n\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eTại sao KHANG PHARMACY khuyên dùng sản phẩm này\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eConcenTrace®:\u003c\/strong\u003e Phức hợp khoáng chất vi lượng ion phổ rộng độc quyền của Trace Minerals® — không phải hỗn hợp khoáng chất chung chung\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eCác dạng vitamin B hoạt tính:\u003c\/strong\u003e Methylcobalamin B12 (1.042% DV) và Canxi L-5-Methyltetrahydrofolate — các dạng sẵn sàng cho cơ thể để có khả dụng sinh học vượt trội\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eExberry® \u0026amp; OnoSweet™:\u003c\/strong\u003e Màu tự nhiên có thương hiệu (nho) và chất làm ngọt tự nhiên (Reb M) — không có phụ gia nhân tạo\u003c\/li\u003e\n\n\u003cli\u003e\n\n\u003cstrong\u003eĐịnh dạng gói tiện lợi:\u003c\/strong\u003e 30 gói riêng lẻ 6.1g — dễ mang theo, đã được định lượng trước và sẵn sàng cho chuyến đi\u003c\/li\u003e\n\n\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCách sử dụng được đề xuất\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDùng 1 gói mỗi ngày. Mở gói, trộn các chất bên trong với 2–3 oz nước và pha loãng theo sở thích của bạn. Có thể dùng thêm gói tùy thuộc vào hoạt động thể chất. Có thể có một số hiện tượng vón cục, nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo dị ứng:\u003c\/strong\u003e Không sử dụng nếu bạn bị dị ứng với bất kỳ thành phần nào được liệt kê ở trên. Ngừng sử dụng ngay lập tức và tìm kiếm sự chăm sóc y tế khẩn cấp nếu bạn gặp các triệu chứng của phản ứng dị ứng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003e† Những tuyên bố này chưa được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm đánh giá. Sản phẩm này không dùng để chẩn đoán, điều trị, chữa khỏi hoặc ngăn ngừa bất kỳ bệnh nào.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Trace Minerals","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43105760084029,"sku":"TRM-ESPP22","price":21.99,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0652\/7565\/8301\/files\/Electrolyte_Stamina_Power_Pak_TraceMineralsResearch.png?v=1776064090","url":"https:\/\/khangpharmacy.com\/vi\/products\/trace-minerals-power-pak-pomegranate-blueberry","provider":"KHANG PHARMACY","version":"1.0","type":"link"}